| nghỉ mệt | đt. Nghỉ một lúc cho đỡ mệt, cho khoẻ lại: Ngồi nghỉ mệt. |
| Chàng đương chống cuốc đứng tựa gốc cây hoàng lan nghỉ mệt bỗng nghe có tiếng người cười ở cổng đi vào. |
| Minh dừng lại thở dốc nghỉ mệt thì họ cũng dừng lại... Lát sau , ngoái cổ lại nhìn , đám người bỗng biến đi đâu mất cả rồi. |
| Ngọc vừa trèo lên tới chỗ chạc ba thấp nhất , đang bám cành cây nghỉ mệt , những con chó nghe động liền chạy túa ra bao vây gốc cây và đứng ngóc cổ sủa xối xả. |
Đi một hồi , đến trường , Hà Lan ngồi dựa lưng vô tường nghỉ mệt , còn tôi thì đi tìm tổ chim. |
| Lúc nghỉ mệt tay chống hông ngó qua. |
Sau khi ngồi bệt xuống bãi cỏ nghỉ mệt sau chuyến dọn nhà mặc dù tôi chẳng phải động tay động chân gì mấy tí , tôi đứng dậy lững thững dạo bước khắp vườn , vừa đi vừa căng ngực hít thở mùi cỏ dại và mùi đất ẩm hệt như đứa con khát khao thưởng thức mùi sữa mẹ , mặc dù thỉnh thoảng vẫn bị xộc vào mũi mùi xăng nhớt từ đâu tít ngoài đường lẩn thẩn bay vào. |
* Từ tham khảo:
- súp thịt gà và gan heo bó củi
- súp vi cá
- sụp
- sụp đổ
- sụp sụp
- sụp tiệm