| viên cầu | tt. Tròn vo, tròn như quả cầu: Hình viên-cầu. |
| viên cầu | tt. Nói hình tròn như quả cầu (thường hay dùng trổng là cầu: Hình cầu.). || Hình viên-cầu. |
| Lần lượt các khu đô thị mới , các công viên cây xanh đã mọc lên như : Khu đô thị mới Cầu Giấy ; Trung Hòa Nhân Chính ; Nam Trung Yên ; Yên Hòa ; công viên Nghĩa Đô , Công vviên cầuGiấy cùng nhiều tuyến đường đẹp được xây dựng , mở rộng. |
| Con đường nối liền từ nội thành Hà Nội đi cầu Nhật Tân , Sân bay Nội Bài Công vviên cầuGiấy và công viên Nghĩa Đô là hai công trình chứng minh cho định hướng phát triển đô thị gắn liền với thiên nhiên và bảo vệ môi trường tại Cầu Giấy. |
| Nay con được như bây giờ cũng là có các mẹ động vviên cầuphúc cho con , Đức Lộc con cảm ơn mẹ nhiều lắm. |
| Anh nhanh chóng đến động vviên cầuthủ của CLB Quảng Ninh. |
| Hải cũng đã bày tỏ sự ăn năn và đến tận nhà Anh Khoa một vài lần để thăm hỏi , xin lỗi , động vviên cầuthủ này. |
| Chúng tôi là những cầu thủ chuyên nghiệp , thừa biết là mình đá vì cái gì một tuyển thủ đề nghị giấu tên chia sẻ tất nhiên , khi đá thắng thì việc nhận được tiền thưởng kịp thời cũng coi như là niềm khích lệ , động vviên cầuthủ. |
* Từ tham khảo:
- mò trắng
- mỏ
- mỏ
- mỏ ác
- mỏ ác
- mỏ bạc