| mỏ ác | dt. C/g. Xương ức, miếng xương dài ở ngực để chịu các đầu xương sườn // C/g. Thóp, lỗ hở giữa hai xương sọ, phía trên trán trẻ con. |
| mỏ ác | - d. 1. Đầu dưới của xương ức. 2. Vùng bụng chung quanh đầu dưới xương ức. 3. (đph). Thóp trán trẻ con. |
| mỏ ác | dt. 1. Xương nối các sườn ở phía trước lồng ngực. 2. Đầu dưới và vùng sát đầu dưới xương mỏ ác: bị đấm vào mỏ ác. |
| mỏ ác | dt. Chóp trẻ con. |
| mỏ ác | dt Xương ở phía trước và ở giữa ngực là nơi xuất phát của các xương sườn: Hắn đấm vào mỏ ác anh ta. |
| mỏ ác | dt. Chỗ đầu dưới xương ngực. |
| mỏ ác | .- d. 1. Đầu dưới của xương ức. 2. Vùng bụng chung quanh đầu dưới xương ức. 3. (đph). Thóp trán trẻ con. |
| mỏ ác | Chỗ đầu dưới xương ngực: Đánh trúng mỏ ác, chết liền. |
| Bính hoảng hốt ghé áp tai vào mỏ ác nó , Bính thấy nó chỉ còn là cái xác chết lạnh như đồng... Bính tái mét mặt lại đầu gối quỵ dần , đưa cặp mắt xám ngắt nhìn Năm , nghẹn ngào : Thôi anh giết chết con tôi rồi !... Cánh cửa bỗng mở toang. |
| Còn... Hậu lác đứng nhanh dậy , phanh áo ngực ra để lộ dòng chữ đen trên xươmỏ ácác : Tôi , Nguyễn Sĩ Hậu , đảng trưởng "Hận đời". |
| Trẻ nhỏ không được hơ kỹ dễ lạnh mỏ ác , sau lớn hay đau đầu , viêm mũi. |
* Từ tham khảo:
- mỏ bao
- mỏ cặp
- mỏ hàn
- mỏ gà hơn đuôi trâu
- mỏ lết
- mỏ neo