| mỏ | dt. Miệng loài có cánh, cứng, nhọn và quấu xuống: Mỏ chim, mỏ gà mỏ quạ, khảy mỏ // (R) a) Miệng người: Bỉu mỏ, chót mỏ, khua mỏ, múa mỏ // b) Những đồ dùng giống cái mỏ. |
| mỏ | dt. Đất có khoáng-chất: Mỏ bạc, mỏ chì, mỏ dầu, mỏ muối, mỏ than, mỏ vàng; Đào mỏ, hầm mỏ, phu mỏ. |
| mỏ | - 1 dt. 1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim: mỏ chim con sáo mỏ vàng. 2. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim: mỏ hàn mỏ neo. - 2 dt. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn: Nước ta có nhiều mỏ quý khai mỏ. |
| mỏ | dt. 1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim: mỏ chim o con sáo mỏ vàng. 2. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim: mỏ hàn o mỏ neo. |
| mỏ | dt. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữlượng lớn: Nước ta có nhiều mỏ quý o khai mỏ. |
| mỏ | dt 1. Phần cứng như sừng chìa ra trước miệng các loài chim: Mỏ chim cu; Mỏ gà. 2. Phần ở đồ dùng có hình như mỏ chim: Mỏ hàn; Mỏ neo. 3. Miệng người ta (dùng với ý chê): Khua môi múa mỏ (tng); Chẩu mỏ ra mà cãi. |
| mỏ | dt Vùng đất chứa một chất khoáng có ích, có thể khai thác được: Mỏ sắt; Mỏ than; Mỏ a-pa-tít. |
| mỏ | dt. Phần cứng như sừng ở miệng các loài cầm: Mỏ gà, mỏ chim. |
| mỏ | dt. Hầm đất có khoáng-chất: Mỏ vàng, mỏ than. // Mỏ bạc. Xt. Đào. |
| mỏ | .- d. 1. Vùng đất chứa một kim loại hoặc một chất khoáng có ích, có thể khai thác trên qui mô tương đối lớn: Mỏ đồng; Mỏ than. 2. Hệ thống đường đào trong lòng đất cùng với những công trình xây dựng trong đó để khai thác quặng. |
| mỏ | .- d. 1. Phần cứng như sừng chìa ra ở miệng các loài chim. 2. Phần ở các đồ dùng có hình như mỏ chim: Mỏ hàn; Cốc thuỷ tinh có mỏ. |
| mỏ | I.- t. Cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức: Chẻ củi mãi mỏi tay; Đọc sách lâu mỏi mắt. |
| mỏ | Phần cứng như sừng ở miệng các loài cầm: Mỏ chim. Mỏ gà. Mỏ vịt. Nghĩa rộng: Phần ở các đồ dùng có hình như cái mỏ: Mỏ hàn. Mỏ cối. Mỏ neo. Văn-liệu: Ăn như mỏ khoét (T-ng). Ra đầu ra mỏ (T-ng). |
| mỏ | Chỗ đất ở dưới có khoáng-chất: Mỏ vàng. Mỏ than. |
| Nàng chít chiếc khăn mmỏquạ và mặc chiếc áo cộc vải trắng mới may. |
| Nhưng lần nào sang chơi với con gái , bà cũng xem xét từng ly từng tý , đầy tớ rồi mắng mỏ chúng , không nể lời. |
| Nhiều lúc mợ phán thấy nó nô đùa với em nó cũng mắng mỏ , quát tháo với nó ; thằng Quý lại cực thân ngồi khóc. |
Bốn giờ kém mười lăm , bốn giờ đúng thì Daniel phải ra ngoài mỏ với ông chủ nhất. |
| Thoáng thấy Trương , Daniel giơ tay làm hiệu và nói gì Trương nghe không rõ nhưng đoán là : Tôi phải đi ra mỏ ngay bây giờ. |
| Chàng nhớ đến một bài đăng trong tạo chí khoa học nói về cái chết của con ve , tiếng kêu lên về buổi chiều mùa thu trong mỏ một con chim thường là tiếng kêu cuối cùng , tiếng kêu thương để kết liễu đời những con ve chỉ biết ca hát ròng rã suốt mấy tháng hè. |
* Từ tham khảo:
- mỏ ác
- mỏ bạc
- mỏ bao
- mỏ cặp
- mỏ hàn
- mỏ gà hơn đuôi trâu