| nghỉ xả hơi | đt. Nghỉ một lúc cho khoẻ và nhân đấy, uống nước, rửa mặt, hút thuốc, v.v... |
| Chắc hẳn cũng có nhiều người vất vả , nhưng không hiểu tại sao dưới mắt tôi lúc đó , đời sống của người ta có vẻ nhẹ nhàng , bình dị , không bôn ba lo nghĩ quá đến đồng tiền như bây giờ để đáp ứng những đòi hỏi mỗi ngày mỗi nhiều hơn Bây giờ , thấy người ta giữa buổi trưa nắng nảy đom đóm mắt mà vẫn cứ chạy bù đầu ở ngoài đường để buôn bán làm ăn kiếm đồng tiền mua cái máy giặt , cái tivi , cái máy thu bằng… tôi ưa nhớ lại những buổi trưa tháng năm trước ở Bắc Việt , cũng oi , cũng nóng , cũng mồ hôi kê nhễ nhại , nhưng hầu hết người nào lúc đó cũng tự cho phép mìnghỉ xả hơiơi , kiếm một chỗ nào có gió mát để chợp mắt đi một chút. |
| Điều làm cho chúng hoan hỉ nhất là đinh ninh sẽ được nghỉ xả hơi một thời gian dài cho thầy với phu nhân hưởng tuần trăng mật. |
| Đoàn làm thủ tục nhập cảnh vào Liên Xô , nnghỉ xả hơiở Taskent chuẩn bị bay đến Matxcova. |
| Nielsen khuyên người dùng nên tắt toàn bộ các thông báo trên smartphone về tin nhắn hoặc cập nhật ứng dụng và đặt ra một khoảng thời gian nhất định để kiểm tra toàn bộ chúng , khi chúng ta đã hoàn thành xong công việc hoặc khoảng thời gian nnghỉ xả hơichẳng hạn. |
| Không đơn thuần là một chuyến du lịch , kỳ nnghỉ xả hơi, đây là chuyến đi khác biệt và ý nghĩa nhất trong năm trở về cùng gia đình. |
| Sau một ngày được nnghỉ xả hơi, chiều qua , các thành viên đội tuyển đã bắt đầu tập luyện trở lại trên sân Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- nhản-nhản
- nhãng tai
- nhanh-chai
- nhanh-nhẩu
- nhảnh-nhảnh
- nhạp