| xe lu | Nh. Xe lăn đường. |
| xe lu | dt (Pháp: rouleau) Xe lăn đường: Anh ấy là tài xế xe lu đã nhiều năm. |
| Cả một đoạn cắt ngang đường nhựa là những viên đá xanh to tướng , rời rạc , được nén tạm bằng xxe lutay. |
| Trước khi được trải thảm lớp nhựa đường mới , công nhân sẽ xử dụng xxe lulàm phẳng bề mặt đường. |
| Nữ sinh đi bộ qua đường bị xxe lucán chết thảm Khoảng 11h ngày 29/5 , trên QL1 đoạn qua xã Thủy Phù , TX Hương Thủy (Thừa Thiên Huế) , xe lu do Nguyễn Đình Phương (SN 1969 , trú tại Hà Nội) điều khiển , đang lu đường , lùi xe thì bất ngờ cán chết em Nguyễn Thị Ngọc L. |
* Từ tham khảo:
- xe máy
- xe ngựa
- xe nôi
- xe nước
- xe pháo
- xe quệt