| xe lửa | dt. C/g. Tàu-hoả, xe có nhiều toa dài, bánh sắt có lợi để chạy trên đường rầy, do một đầu máy chạy bằng hơi nước sôi hay bằng dầu cặn (Diesel) kéo. // (R) Được ví với những gì chạy thật mau: Đồng-hồ xe lửa; chạy như xe lửa. |
| xe lửa | dt. Xe gồm nhiều toa nối liền nhau, chạy trên đường ray; còn gọi là tàu hoả: đầu máy xe lửa o ga xe lửa o đi xe lửa. |
| xe lửa | dt (cn. xe hoả, hoả xa, tàu hoả) Xe có đầu máy chuyển vận bằng động cơ hơi nước hoặc động cơ điện, kéo nhiều toa và chạy trên đường ray: Xe lửa từ Hà-nội vào thành phố Hồ Chí Minh chỉ mất hơn ba mươi giờ đồng hồ. |
| xe lửa | .- Cg. Xe hoả, tàu hoả. Xe có đầu máy chuyển vận bằng động cơ hơi nước, động cơ đi-ê-den hay động cơ điện kéo nhiều toa chạy trên đường ray. |
| xe lửa | Xe chạy bằng hơi nước, kéo nhiều toa, để chở khách và chở hàng. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
Bỗng cả chuyến xe lửa nghiêng về một bên , rồi lắc lư như muốn đổ. |
xe lửa bắt đầu vào cầu sông Cái , Mỹ hỏiTrương : Anh có đồ đạc gì ở bên kia không ? Trương chưa kịp trả lời , Hợp đã nói luôn : Anh sang lấy đi. |
| Nhắc lại mãi. xe lửa tới ga , Trương đứng lại trên toa nhìn xuống |
Trong lúc đó thì trên chuyến xe lửa đêm lên Yên Bái , Dũng ngồi khoanh tay yên lặng nhìn mặt trăng lạnh lẽo mùa xuân chạy sau những rừng lù mù đen , nối tiếp nhau ở chân trời. |
Rồi chàng móc túi lấy ra cuốn lịch , giở vội vàng đến trang kê giờ xe lửa. |
* Từ tham khảo:
- xe ngựa
- xe nôi
- xe nước
- xe pháo
- xe quệt
- xe song mã