| xe lên | dt. Các chuyến xe đò, xe lô, xe vận-tải từ các tỉnh nơi miền thấp lên miền cao, như từ các tỉnh ở Tiền và Hậu-giang lên thủ-đô hay từ thủ-đô lên Bình-dương, Biên-hoà, Tây-ninh, và các tỉnh trên cao-nguyên Trung-phần, hoặc từ các quận-lỵ lên tỉnh-lỵ. |
Chàng huýt sáo miệng một cách vui vẻ rồi mở cửa gọi xe lên sở. |
| Như cái máy , chàng thuê xe lên ngồi bảo kéo về phố Hàng Đào. |
Trương đứng trên bờ đợi người phu xe đẩy xe lên. |
Ăn cơm chiều xong , Loan lẳng lặng không nói cho ai nghe , thuê xe lên phố Mới và định tâm ở đó một vài ngày. |
| Có anh khoác áo tơi xe lên vai cho được ấm , ngồi co ro ở một góc trường. |
Trong lúc sốt sắng , Hồng đứng ngay dậy gọi xe lên đường Cổ Ngự Nhưng tâm hồn lười biếng , nàng , vẫn như dán xuống ghế. |
* Từ tham khảo:
- hư vô đảng
- hừ
- hừ hừ
- hử
- hứ
- hứ há