| rà | đt. Dò lần, đưa qua lại từ-từ để tìm: Rà bụi trong con mắt, rà cái thùng dưới giếng. // (R) a) Đối-chiếu, so-sánh để tìm chỗ khác biệt: Rà lại coi có trật không. // b) Cà-rà, đi chậm-chậm một bên: Bạ đâu rà đó, rà theo cô nữ-sinh. // c) Trét, xảm: Rà chiếc thuyền. |
| rà | - đg. 1. Sà vào: Rà vào đám đánh cờ. 2. Trát vào, xảm vào: Rà thuyền. 3. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì: Rà con mắt. - đg. Duyệt lại, soát lại: Rà kế hoạch một lần nữa. |
| rà | đgt. 1. Bay thấp, sát trên bề mặt: Máy bay rà đi rà lại trên khu rừng. 2. Đưa khắp trên bề mặt: máy rà mìn o rà từng chút một trên sơ đồ. 3. Xem xét lại một cách tỉ mỉ: rà sổ sách giấy tờ o kiểm tra, rà lại kế hoạch. |
| rà | đgt 1. Sà vào hay sà xuống: Rà vào đám đánh cờ; Máy bay địch rà xuống. 2. Trét vào, xảm vào: Rà thuyền. 3. Sờ soạng: Sờ chẳng ra, rà chẳng thấy (tng). |
| rà | đgt Xét, soát: Rà lại kế hoạch. |
| rà | đt. 1. Đưa qua, đưa lại nhẹ nhẹ trên một vật gì: Rà con mắt đau // Câu rà, câu để sát mồi ở đáy sông, đáy hồ. 2. Trát, xảm: Rà thuyền. |
| rà | .- đg. 1. Sà vào: Rà vào đám đánh cờ. 2. Trát vào, xảm vào: Rà thuyền. 3. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì: Rà con mắt. |
| rà | .- đg. Duyệt lại, soát lại: Rà kế hoạch một lần nữa. |
| rà | 1. Lảng-vảng, thăm dò: Bạ chỗ nào cũng rà vào. 2. Trát vào, xảm vào: Rà thuyền. 3. Đưa đi đưa lại nhẹ nhẹ ở trên vật gì: Rà con mắt đau. |
| Không có tờ giấy này , khi bán đất , ông Đắc bán hết cả thì rầy rà. |
| Bức thư cứ để đấy ai biết được sẽ rầy rà cho Thu , vả lại Thu lại xuống vì sợ mình ném gạch vào cửa sổ như thứ bảy trước càng rầy rà hơn. |
| Về nhà chồng như thế thì rầy rà to. |
Trong họ chỉ có Đức là hiểu được Loan và biết rõ tình cảnh nàng , Đức nhìn Loan ái ngại : Chị nghĩ cớ gì trước để về nói với bác , không thì cũng khá rầy rà đấy. |
Thân lẩm bẩm : Rầy rà nhỉ ? Rồi một lát sau , chàng đưa mắt nhìn đứa con nằm bên cạnh vợ nói : Cũng may mà mợ lại đẻ con trai. |
Loan nhìn bác người nhà nói : Rầy rà quá. |
* Từ tham khảo:
- rả
- rả rả
- rả rích
- rã
- rã bành
- rã bành tô