| ra trò | đt. Nh. Ra tuồng: Tới giờ ra trò; làm không ra trò chi cả. |
| ra trò | - 1. đg. Ra sân khấu đóng một vai gì. 2.ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt: Dọn dẹp nhà cửa ra trò. |
| ra trò | pht. Với mức độ thật đáng kể: được một bữa ăn ngon ra trò o chẳng làm được việc gì ra trò. |
| ra trò | đgt Ra sân khấu, đóng một vai: Khi ông ấy ra trò, chỉ nhìn dáng bộ ông ấy, khán giả đã cười ồ. trgt Thực tế, có kết quả tốt: Bà ta đã làm thì làm ra trò; Lo quanh, lo quẩn chẳng ra trò (Tản-đà). |
| ra trò | .- 1.đg. Ra sân khấu đóng một vai gì. 2.ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt: Dọn dẹp nhà cửa ra trò. |
| Mợ tự bảo : " Đến khi mà đã thay bực đổi ngôi , thì phỏng còn rra tròtrống gì ! " Nhưng mợ lại nghĩ rằng mình đã bảy , tám con , chẳng còn xuân gì , không cần phải luôn luôn có chồng ấp ủ. |
Anh này số phận ra trò Về nhà , cả cạo , cả mò trong niêu. |
| Cuối cùng , anh tìm ra trò chơi đánh cờ giữa tay phải và tay trái , và lần mò quan sát từng vết lở trên tường để tìm cho ra ý nghĩa hình dáng các vết lở đó. |
| Dịu dàng biết chừng nào ! Mà cảm khái nhường bao ! Tôi không thể nhịn được cười khi thấy những ông gặp buổi giao thời mời người u Mỹ dùng cốm mà lại xẻ vào từng bát để cho họ lấy "cùi dìa" mà xúc ! Thật là ai oán cho hạt cốm ! Lại có nhiều người khác , có lẽ cho rằng bơ sữa ở Hà Nội này chưa đủ để làm tăng ra cái đồng cân của người , lại bày ra trò ăn cốm với chả , giò hay thịt quay. |
Ít lâu sau này , có nhiều bà hàng giò , chả , lại chế ra một thứ chả cốm (chả lợn trong có cốm) ăn bùi , mà lại béo ngầy ngậy , thử dùng một hai nắm ăn vã cũng ngon ăn thứ chả này phải thật nóng mới thú , nguội thì không còn ra trò gì... Nhưng nội các thứ quà làm bằng cốm , thanh nhã và dễ ăn nhất có lẽ là chè cốm , một thứ chè đường có thả những hạt cốm Vòng. |
| Nhưng muốn thưởng thức lòng cho ra trò , phải đưa cay tí rượu. |
* Từ tham khảo:
- ra tuồng
- ra vẻ
- rà
- rà rẫm
- rả
- rả rả