| xe hạng nặng | dt. Các xe chở nặng như xe đò, vận-tải, cần-câu.... (có thể-chế riêng về giấy thi, kiểm-soát, luật đi đường, bảo-hiểm......). |
| Dù trước cổng UBND xã nhưng chuyện xxe hạng nặngchở sa tặc cày nát mặt đường nhưng vẫn chỉ là chuyện thường thôi. |
| Đường liên xã đoạn qua trụ sở UBND xã cũng bị cày nát vì xe cát tặc Chạy qua UBND xã Ia Phí khoảng 3km , chúng tôi cũng phát hiện thêm một điểm khai thác cát công khai với con đường mở rộng khoảng 5m để phục vụ cho các xxe hạng nặngvào chở cát. |
| Máy nổ ầm ầm , các đối tượng ngang nhiên hút cát từ dòng sông rồi phun thẳng lên xe và chở đến điểm tập kết cách đó 500m và sẽ có các xxe hạng nặngđến chở đi. |
* Từ tham khảo:
- tại lòng
- tại-ngoại hậu-tra
- tại ngôi
- tại sao
- tại tâm
- tại-triều