| tại sao | trt. Bởi duyên-cớ nào: Tại sao anh hay? Tại sao ra nông nỗi; Tôi xin kể tại sao tôi làm vậy. |
| tại sao | - 1. ph. Vì lẽ gì : Tại sao lại nghỉ 2. l. Vì lẽ gì, do nguyên nhân nào : Anh cho biết tại sao anh nghỉ. |
| tại sao | trgt Vì lẽ gì: Tại sao anh thôi học?. lt Do nguyênn nhân nào: Anh cho biết tại sao anh không dự dám cưới ấy. |
| tại sao | .- 1. ph. Vì lẽ gì: Tại sao lại nghỉ 2. l. Vìlẽ gì, do nguyên nhân nào: Anh cho biết tại sao anh nghỉ. |
| Chẳng hiểu ttại saotrong lòng nàng lúc đó rộn rực , sợ sệt , tưởng như Tạc thù hằn mình lắm và nàng nghĩ thầm : " Cũng chẳng tại mình ". |
Trương nói : Tôi cũng vừa định nói thế xong... Cuộc gặp gở chỉ thế thôi , nhưng không hiểu tại sao Trương thấy rõ Thu có thể sẽ yêu mình. |
| tại sao Thu lại thấy chiều ba mươi tết là buồn : hai chứng cứ là Thu yêu mình. |
| Trương nhìn vào lợi và hàm răng trên của Chuyên , rồi không hiểu tại sao chàng thấy buồn nản hộ Chuyên : Không biết đời anh này sống có gì là vui ? Một người phu xe tiến đến mời , nhưng Trương cứ cắm đầu đi dưới mưa. |
| Chàng cũng không hiểu rõ tại sao , nhưng có một sức mạnh ngăn chàng làm việc đó. |
| Chàng lặng người đi , lấy làm ngạc nhiên tại sao vì một câu nói cỏn con có thể đau buồn đến như thế được. |
* Từ tham khảo:
- tằng-diện
- tằng-đài
- tằng-điệp
- tằng-lan
- tằng-lâu
- tằng-luỹ