| tại ngôi | tt. C/g. Tại-vị, đang còn ở ngôi trị dân: Vua còn tại ngôi. |
| Họ được đưa đến các bệnh viện khác nhau và đến bây giờ nàng mới tìm được anh tại ngôi nhà này. |
| Người dân làng Sumelap đứng gần ngôi nhà bị phá hủy sau trận động đất xảy ra ttại ngôilàng này ở Tasikmalaya , Indonesia vào ngày 16/12/2017. |
| Theo quan sát của Pháp luật Plus sáng ngày 19/9/2017 , ttại ngôinhà gắn biển số 43 phố Nguyễn Thái Học hiện gia đình ông Xuân Anh đang sử dụng hai ngôi nhà liền kề. |
| Khán giả ở khắp các tỉnh thành trên Việt Nam đều có thể thưởng thức những tuyệt tác nghệ thuật của Hollywood cũng như khung phim Việt Nam được chọn lọc kỹ lưỡng ngay ttại ngôinhà của mình mà không phải hao tốn thời gian tìm kiếm trên mạng cũng như ra rạp chiếu phim. |
| Hướng dẫn viên ttại ngôinhà họ Borden sẽ dẫn du khách đi qua từng phòng và giải thích kỹ lưỡng cách thức và địa điểm xảy ra sự kiện đẫm máu ngày hôm đó. |
| Những người quyết định nghỉ qua đêm ttại ngôinhà Lizzie Borden sẽ được thăm quan ngôi nhà kỹ hơn. |
* Từ tham khảo:
- cụ ông
- cua thâm càng nàng thâm môi
- của ăn của để
- của bền tại người
- của chợ bỏ chợ
- của công