| xe đi | đt. Dùng xe chở đi: Bệnh thì xe đi nhà thương. // dt. Chuyến xe từ bến chạy đi: Xe đi xe về liền liền. |
| Bạn tôi lắng tai nghe rồi nói : xe đi qua cầu N. |
xe đi vào khe núi , hết lên cao lại xuống thấo như có vẻ nhọc nhằn. |
| xe đi ngang qua một cái phố nhỏ và vừa lúc đó Thu ở trong nhà đi ra. |
xe đi ngang trước cửa hiệu Gô đa. |
| xe đi khỏi ô Cầu Giấy , Thu mới nhận biết là từ lúc đó Thu không nói chuyện nữa. |
Trương đứng lại trông theo chiếc xe đi vụt về phía Giám , bà chủ nhà bảo chàng có một Thư gửi đến đây chỉ là thư ở nhà quê. |
* Từ tham khảo:
- hôn quyết
- hôn thú
- hôn thư
- hồn
- hồn
- hồn bạch