| công tích | dt. Số tiền thừa để làm vốn của một xí-nghiệp sau khi chia lời. |
| công tích | dt. Công lao, thành tích nói chung. |
| công tích | dt (H. công: kết quả; tích: công lao) Thành tích trong một sự nghiệp lớn: Những công tích của các nhà cách mạng tiền bối. |
| Tôi chăm ông tới phút chót và viết cho ông cái điếu văn kể rõ công tích. |
Vua là người trầm mặc , cơ trí , biết trước mọi việc , giống như Hán Quang Vũ đánh đâu được đấy , công tích sánh với Đường Thái Tông. |
| hiện nay , bọn giặc còn sót chưa dẹp yên hết , các ngươi hãy lập thêm nhiều công , ra sức quét sạch bọn chúng để tiếp nối công tích trước đây. |
| Thiệu : tức Thiệu công tích , con thứ của Văn Thương , con cháu đời đời đều là đại thần phụ chính. |
| Giải pháp được cho là hiệu quả chính là kêu gọi mỗi người dân tự giác tham gia giữ gìn vệ sinh môi trường ngay tại gia đình mình bao gồm các hình thức như : Tổ chức phân loại rác thải tại nguồn ; không vứt rác bừa bãi ; nghiêm túc thực hiện việc đổ rác đúng giờ , đúng nơi quy ; hàng tuần định kỳ cùng với tổ dân phố , khu dân cư ra quân tổng vệ sinh môi trường... Cán bộ , nhân dân phường Định Ccông tíchcực làm sạch môi trường Riêng việc tổ chức ra quân tổng vệ sinh môi trường , để không mang tính hình thức , UBND phường đã giao nhiệm vụ cho cán bộ môi trường đảm nhiệm , hàng tuần lên kế hoạch thực hiện chi tiết. |
| Gói nâng cấp bao gồm việc lắp đặt radar mới , hệ thống buồng lái hiện đại , và kho vũ khí mới , ngoài ra mũ phi ccông tíchhợp điều khiển vũ khí cũng nằm trong gói nâng cấp này. |
* Từ tham khảo:
- công toại danh thành
- công toàn phần
- công toi
- công tố
- công tố uỷ viên
- công tố viên