Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
công toa
(comptoir)
dt.
1. Quầy hàng. 2. Chi nhánh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
công toàn phần
-
công toi
-
công tố
-
công tố uỷ viên
-
công tố viên
-
công tố viện
* Tham khảo ngữ cảnh
Chiếc cần cẩu bánh xích loại 250 tấn đã đặt thành c
công toa
tàu đầu tiên lên đường ray đường sắt trên cao Cát Linh Hà Đông vào khoảng 2h45 ngày 21/2.
Chiếc cẩu bánh xích Kobelco CKS2500 đã đặt thành c
công toa
tàu đầu tiên lên ray đường sắt Cát Linh Hà Đông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
công-toa
* Từ tham khảo:
- công toàn phần
- công toi
- công tố
- công tố uỷ viên
- công tố viên
- công tố viện