Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xe cuộc
dt. Xe đạp hay xe hơi chế riêng để đua. // (R) Xe đạp gắn tay cầm cong quéo xuống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nghiền
-
nghiền
-
nghiền ngẫm
-
nghiến
-
nghiến
-
nghiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi vợ trên chuyến x
xe cuộc
đời đã lăn bánh về một hướng khác , hẳn người đàn ông đó sẽ chạy theo níu kéo nhưng bất lực?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xe cuộc
* Từ tham khảo:
- nghiền
- nghiền
- nghiền ngẫm
- nghiến
- nghiến
- nghiến