Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xây tròn
đt. Quây tròn lấy một mình:
Chong-chóng xây tròn. //
(B) Sai-sử, điều-khiển theo ý muốn:
Nó xây tròn tôi như chong-chóng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
động cỡn
-
động dạng
-
động dao
-
động dục
-
động dụng
-
động đào
* Tham khảo ngữ cảnh
Gần đấy , giữa một bãi cỏ xanh có một cái giếng khơi , miệng
xây tròn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xây-tròn
* Từ tham khảo:
- động cỡn
- động dạng
- động dao
- động dục
- động dụng
- động đào