Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xây tròn
đt. Quây tròn lấy một mình:
Chong-chóng xây tròn. //
(B) Sai-sử, điều-khiển theo ý muốn:
Nó xây tròn tôi như chong-chóng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
như ong vỡ tổ
-
như ông thiên lôi
-
như ông từ giữ tráp
-
như pháo tịt ngòi
-
như phỗng đá
-
như quả
* Tham khảo ngữ cảnh
Gần đấy , giữa một bãi cỏ xanh có một cái giếng khơi , miệng
xây tròn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xây-tròn
* Từ tham khảo:
- như ong vỡ tổ
- như ông thiên lôi
- như ông từ giữ tráp
- như pháo tịt ngòi
- như phỗng đá
- như quả