| xảy ra | dt. Bỗng phát-sanh ra: Khi không, xảy ra chuyện vô-lý. |
| xảy ra | .- đg. Bỗng nhiên phát sinh: Vừa xảy ra một tai nạn. |
| Và một lần xxảy ramột việc làm nàng phải nghĩ ngợi , nàng thấy bực tức khổ sở lắm. |
| Bởi thế nên mọi việc nàng chỉ dựa vào những sự đã xxảy rachung quanh để làm khuôn mẫu. |
| Vì thương con thứ nhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải đi làm chậm về hay đi chơi lâu lâu , bà vẫn lo lắng , tưởng như đã có chuyện gì không hay xxảy ra. |
| Bà hớn hở như không có chuyện gì cản trở xxảy ra, sang sảng nói : Đã đến giờ rồi , vậy xin các cụ sửa soạn để đón dâu. |
| Nên cứ một sự khác thường xxảy ralà làm bà suy nghĩ... Bà vơ vẩn hết chuyện này sang chuyện khác , không chuyện gì có liên lạc. |
| Nàng đứng dậy nhặt chiếc ghế rồi lại giặt , như không có chuyện gì xxảy ra. |
* Từ tham khảo:
- đại phàm
- đại pháo
- đại phát lôi đình
- đại phận
- đại phong tử
- đại phu