| xâu | dt.C/g. Sưu, công-tác, công việc mà dân phải làm cho nhà-nước, không tiền công: Bắt xâu; cấp xâu, làm xâu, phiên xâu; Trốn xâu lậu thuế. // (bạc) Số tiền mà người đánh bạc phải nạp cho chủ chứa mỗi lần thắng cuộc: Lấy xâu, tiền xâu. // (bạc) đt. Nạp một số tiền cho chủ chứa mỗi lần thắng cuộc: Ai trúng nhớ xâu giùm. |
| xâu | đt. Xỏ dây qua lỗ của nhiều cái cho thành chùm, thành tràng dài rồi buộc hai đầu lại: Xâu mớ tiền lại. // (R) Bắt người còng chung từng cặp rồi xỏ sợi dây dài cho các cặp dính nhau: Xâu hết về bót. // dt. Chùm, tràng: Xâu chìa-khoá, xâu chuỗi, xâu nem. // (R) Tốp, bọn: Bắt cả xâu. |
| xâu | - 1 dt. Tiền hồ: Nhà chứa bạc để lấy xâu. - 2 dt. Sưu: đi xâu bắt xâu - 3 I. đgt. Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau: xâu kim cho bà xâu cá rô bằng lạt tre Trẻ xâu hạt bưởi thành vòng rồi đốt. II. dt. Chuỗi vật đã được xâu lại: treo xâu cá vào ghi đông xe. |
| xâu | dt. Tiền hồ: Nhà chứa bạc để lấy xâu. |
| xâu | dt. Sưu: đi xâu o bắt xâu. |
| xâu | I. đgt. Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau: xâu kim cho bà o xâu cá rô bằng lạt tre o Trẻ xâu hạt bưởi thành vòng rồi đốt. II. dt. Chuỗi vật đã được xâu lại: treo xâu cá vào ghi đông xe. |
| xâu | dt 1. Như Sưu: Đóng xâu, đóng thuế. 2. Việc người dân thường trước kia phải làm không công: Quan lại sai lính lệ về bắt xâu. |
| xâu | dt Tiền hồ người gá bạc thu: Lão ta mở sòng bạc để lấy xâu. |
| xâu | đgt 1. Xỏ sợi chỉ qua lỗ kim: Cụ già vẫn xâu kim được. 2. Thọc sợi dây qua một số vật để tập hợp lại: Xâu mấy con cá mới câu được; Xâu mấy quả khế vừa trảy.dt Tập hợp những vật đã xâu: Một xâu cá; Một xâu khế; Một cái râu, một xâu bánh (tng). |
| xâu | dt. Sưu: Trốn xâu, lậu thuế. |
| xâu | 1. đt. Xỏ dây qua cái lỗ: Xâu kim. 2. Nhiều cái cùng một thứ được xâu qua sợi chỉ: Xâu cá. Xâu tiền. Ngr. Bọn, tốp: Con bạc bị bắt trọn cả xâu. |
| xâu | .- d. 1. Nh. Sưu: Xâu thuế. 2. Công việc tạp dịch người dân phải làm công không cho bọn thống trị dưới chế độ cũ: Đi xâu; Bắt xâu. 3. Tiền đồ nhà gá bạc thu: Mở sòng bạc để lấy xâu. |
| xâu | .- đg. 1. Xỏ sợi dây, sợi chỉ qua lỗ: Xâu kim; Xâu tiền. 2. Xóc nhiều con cá hoặc nhiều quả vào với nhau: Xâu khế. |
| xâu | Xem “sưu”: Xâu thuế. |
| xâu | I. Xỏ cái dây qua lỗ: Xâu kim. Xâu tiền. Văn-liệu: Con giơi đớp muỗi, Cái chuỗi xâu tiền (T-ng). Hồng-nhan ai kém ai đâu, Kẻ xe chỉ thắm, người xâu hạt vàng (C-d). II. Tóp, bọn, cùng chung một dây: Xâu cá. Bắt cả xâu. |
Bây giờ xâu nặng thuế cao Thương anh thì hãy khoan trao ân tình Chờ cho đất nước thái bình Phụ mẫu nhà trường thọ , đôi đứa mình kết duyên. |
| Ông giáo lấy năm xâu tiền đưa cho người lái đò và nói : Vạn đò của bác có 6 chiếc , nộp một năm 114 quan. |
| Vào quân đội rồi mỗi người bắt chuyên học một nghề , kế phân phối đi các chiến thuyền để luyện tập , có chiến tranh đem ra đánh giặc , lúc vô sự thì ở trong vương phủ làm xâu , tuổi chưa tới 60 chưa được về làng cùng cha mẹ vợ con. |
An nhận mấy xâu tiền anh đưa , lần đầu cảm thấy sức nặng của công việc quán xuyến tài chánh. |
Kiên cầm xâu tiền trên tay , không nói được lời nào. |
| Đông quá không có gông cho đủ , phải lấy dây cột xâu từng chùm người lôi đi. |
* Từ tham khảo:
- xâu xé
- xầu
- xấu
- xấu bao thì xấu bì, xấu tao cũng xấu mi
- xấu chàng hổ ai
- xấu bụng