| xáp lá cà | bt. Ráp đâm chém nhau bằng lưỡi-lê, mã-tấu, dao găm. |
| xáp lá cà | Nh. Đánh giáp lá cà. |
| Ông chọn những nghĩa quân mạnh khỏe gan góc nhất sung vào đội xung kích chỉ dùng dao găm và mã tấu đánh xáp lá cà. |
| Khó khăn lắm , anh mới kéo được vợ vô nhà , giải tán cái đám đông đang háo hức chờ xem xxáp lá cà. |
| Võ Thanh Hòa tiết lộ những phân đoạn cha con Cường đối đầu , anh và cha ruột của mình xxáp lá cànhanh chóng. |
* Từ tham khảo:
- xát
- xàu
- xàu xò
- xạu
- xay
- xay lúa thì khỏi ẵm em