| xát | đt. Chà, cọ, thoa (xoa) mạnh tay: Chà xát, cọ xát, xộ-xát; xát muối, xát thuốc. // trt. Tạt ngang, chỉ mũi, không kiêng mặt: Chà xát, mắng xát, nói xấm-xát. |
| xát | - đgt 1. Chà mạnh, cọ đi cọ lại: Xát muối; Xát vỏ đậu 2. áp vào và xoa: Xát xà-phòng. |
| xát | đgt. Cọ, chà đi chà lại: Trâu xát lưng vào cây o Xát thuốc ghẻ o xát muối o máy xát gạo. |
| xát | đgt 1. Chà mạnh, cọ đi cọ lại: Xát muối; Xát vỏ đậu. 2. áp vào và xoa: Xát xà-phòng. |
| xát | đt. Cọ, chà: Xát áo quần. Xát vào da. |
| xát | .- đg. Cọ đi cọ lại, chà mạnh vào: Xát xà-phòng; Xát muối. |
| xát | Cọ, chà, đánh đi đánh lại: Trâu xát lưng vào cây. Xát thuốc ghẻ. Xát muối. |
| Nàng xxátđược mấy chiếc quần thì hết xà phòng , bèn vào xin mợ phán. |
Mợ phán trong nhà nhân dịp đó quát tháo cho hả giận : Con bé , mày nói cái gì ? Mày chửi thầm tao đấy phải không ? Tao đưa bánh xà phòng cho mày , tao dặn mày rằng xxátvừa vừa chứ mà mày cũng kiếm chuyện với tao à ? Con này bây giờ lên nước với bà. |
| Bởi thế nên nhiều khi mợ đã sinh chuyện xô xxátcả với chồng. |
| Tôi xin hết cả những người trong họ chồng tôi nghĩ lại và nếu không hiểu được tôi chăng nữa , thì cũng nên khoan dung mà biết cho rằng trong hết thảy những người bấy lâu phải xô xát nhau , vì không hiểu nhau , tôi là người đã chịu nhiều đau đớn nhất , là người đáng thương nhất. |
Bên mình gió thổi xô xát lá sắn , tiếng kêu lạt sạt. |
Nhưng ông Canh vẫn không vội vàng , đứng chậm chạp xát sà phòng rửa tay. |
* Từ tham khảo:
- xàu xò
- xạu
- xay
- xay lúa thì khỏi ẵm em
- xay thóc thì đừng ẵm em
- xay xát