| xanh vỏ | tt. Vỏ còn xanh, chưa chín: Trái còn xanh vỏ. // (B) Bề ngoài lợt-lạt, lãnh-đạm, không sốt-sắng: Xanh vỏ đỏ lòng (tng). |
Những quả cam còn xanh vỏ nhưng căng mọng , nứt vỏ , chìa những múi cam trắng ra ngoài. |
| Cháu Đậm , thấy vậy mà như trái dưa , xanh vỏ đỏ lòng". |
| Quà Tết cho bố mẹ chồng giản dị và truyền thống Bạn có thể biếu bố mẹ chồng những món quà nhẹ nhàng nhưng vẫn thể hiện được sự quan tâm cũng như tinh thần của gia đình như câu đối Tết , tranh Tết cặp dưa hấu xxanh vỏđỏ lòng , giỏ hoa quả hay giỏ đồ khô gồm những đồ ngon phục vụ cho các bữa cơm ngày Tết như măng , miến , mộc nhĩ hay nấm hương. |
| Tiếp tục tăng điểm (Tăng) (Công ty chứng khoán Maritime MSI) Trong phiên ngày mai , chúng tôi cho rằng VN Index có thể tiếp tục tăng điểm nhờ sự hỗ trợ của một số cổ phiếu bluechips nhưng hiện tượng Xxanh vỏđỏ lòng vẫn tiếp diễn. |
| Đòi hỏi bức thiết Hiện tượng xxanh vỏđỏ lòng là thuật ngữ các thành viên trên thị trường mô tả về sự méo mó của chỉ số chính này. |
| Chứng khoán đang trong những ngày xxanh vỏđỏ lòng. |
* Từ tham khảo:
- trọng tội
- trọng trách
- trọng trấn
- trọng trọc
- trọng trường
- trọng vọng