| trọng tội | dt. Tội nặng: Bị trọng tội; Biện lý xét trước hồ-sơ các vụ án để định trọng-tội hay khinh-tội hầu đưa ra toà thích-ứng. |
| trọng tội | - Tội rất nặng. |
| trọng tội | dt. Tội rất nặng: phạm trọng tội. |
| trọng tội | dt (H. tội: tội) Tội nặng lắm: Những kẻ phạm trọng tội không được ân xá. |
| trọng tội | đt. Tội-nặng. |
| trọng tội | .- Tội rất nặng. |
| trọng tội | Tội nặng: Phạm vào trọng-tội. |
Lan khẽ ẩy cửa rón rén đến gần bàn thờ nhìn trước nhìn sau , như người mới phạm một trọng tội mà có kẻ biết sắp đem tố giác. |
| Thị biết nếu như vậy thì một lần nữa thị đã mang trọng tội với chồng và hai con gái thị. |
| Anh , tên trọng tội đã hiên ngang vượt mặt chị. |
| Từ một bị cáo phạm ttrọng tộinhư giết người , cướp của hay phạm tội kinh tế như Lã Thị Kim Oanh , mọi bị cáo đều được coi là nguy hiểm như nhau. |
| Ông bị phạt vì phạm ttrọng tội. |
| Dùng hổ dữ và vạc dầu để răn đe , xử những kẻ phạm ttrọng tộilà một trong những hình phạt được ghi trong luật thời vua chúa. |
* Từ tham khảo:
- trọng trấn
- trọng trọc
- trọng trường
- trọng vọng
- trọng vu thái sơn, khinh vu hồng mao
- trọng yếu