| xa trần | dt. Bụi đường do xe-cộ chạy mà dậy lên. |
| xa trần | dt (H. xa: xe; trần: bụi) Bụi do xe đi qua tung lên (cũ): Dập dìu tài tử giai nhân, ngổn ngang mã tích, xa trần, thiếu ai (BCKN). |
| Bây giờ chú bé ấy đã rời xxa trầnthế , rời xa những chuỗi ngày tủi nhục và oán hờn để đến với một thế giới không còn đau khổ. |
* Từ tham khảo:
- tăng-già
- tăng-tử
- tâm-phòng
- tâm-học
- tầm tư
- tẩm-bổ