| tâm phòng | dt. Phân nửa trái tim, gồm một tâm-nhĩ và một tâm-thất. |
| tâm phòng | Phần nửa ở trong quả tim, có một tâm-nhĩ và một tâm-phòng. |
| 40 tỉnh , thành đã sáp nhập các Trung tâm làm nhiệm vụ dự phòng tuyến tỉnh thành Trung ttâm phòngngừa và kiểm soát bệnh tật (CDC). |
| Hiện tại , các tỉnh đều có rất nhiều trung tâm y tế cùng có chức năng quản lý về y tế dự phòng như trung tâm y tế dự phòng , trung tâm kiểm dịch y tế , trung ttâm phòngchống HIV/AIDS , trung tâm sức khỏe sinh sản , trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe , trung tâm kiểm nghiệm , trung tâm phòng chống bệnh xã hội... Trung bình mỗi tỉnh , thành có 6 trung tâm tương ứng có 6 giám đốc , 18 phó giám đốc. |
| Việc phá bỏ tòa nhà nhằm làm gương cho những ai có ý định đi vào con đường sai lầm này và thể hiện quyết ttâm phòngchống ma túy của tỉnh. |
| Bộ Y tế chỉ đạo Trung ttâm phòngchống HIV/AIDS Kon Tum trả lại tiền cho 2 người dân đã mua thuốc ARV. |
| Tiến sĩ Cảnh cũng cho rằng việc Trung ttâm phòngchống HIV/AIDS tỉnh Kon Tum bán thuốc ARV cho người dân là vi phạm quy định. |
| Thời gian tới , lãnh đạo Sở sẽ chỉ đạo Trung tâm Y tế huyện Đăk Hà và Trung ttâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh tiếp tục theo dõi , tư vấn , hướng dẫn tận tình để giúp người bị phơi nhiễm HIV trong vụ tai nạn giao thông này yên tâm , báo Tiền Phong đưa tin. |
* Từ tham khảo:
- đa-đinh
- Đà-giang
- Đà-nẵng
- đai ngựa
- đai con
- đãi-thời