| tẩm bổ | đt. Ăn uống có nhiều chất bổ: Mạnh rồi thì tẩm-bổ cho mau lại sức. |
| tẩm bổ | - đg. Làm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ. Tẩm bổ cho người chóng lại sức. Ăn uống tẩm bổ. |
| tẩm bổ | đgt (H. tẩm: thấm vào; bổ: bù vào) Dùng thuốc hay thức ăn tốt khiến thân thể khoẻ mạnh lên: Sức ấy mà lại tẩm bổ thì phải biết (Ngô Tất Tố). |
| tẩm bổ | bt. Làm cho bổ thân-thể bằng đồ ăn hay bằng thuốc: Tẩm-bổ thân thể. |
| tẩm bổ | .- Dùng món ăn hay dùng thuốc để tăng sức khoẻ. |
| tẩm bổ | Làm cho bổ khoẻ sức-lực bằng đồ ăn hay bằng thuốc: Ăn đồ tẩm-bổ. |
| Ngày đi làm , chạy vạy xoay xở nhờ vả để có các thứ tẩm bổ cho vợ , đem về cnah hai bữa sữa cho con ăn đêm và mỗi lần ăn lại ba lần đái phải thay ngay không được đẻ tã ướt ngấm lạnh thằng bé. |
| Được thuốc thang và ăn uống tẩm bổ. |
| Năm thấy vậy đã phải kêu lên và cố ép Bính uống thuốc và tẩm bổ ăn uống. |
Chắc đứa bé được nâng niu , tẩm bổ cực kỳ sung sướng nên nước da nó mới trắng hồng , chân tay mới bự bẫm đến như thế. |
| Ngày đi làm , chạy vạy xoay xở nhờ vả để có các thứ tẩm bổ cho vợ , đem về cnah hai bữa sữa cho con ăn đêm và mỗi lần ăn lại ba lần đái phải thay ngay không được đẻ tã ướt ngấm lạnh thằng bé. |
| Người Cai lệ ở trên nhà tư chạy xuống vừa cười vừa bảo với người Biên lệ : Nay quan thời cơm sớm quá , mới sáu giờ rưỡi đã giục bếp bưng mâm lên rồi... Dùng rượu sâm mày ạ ! Biên lệ cũng gật gù : Thôi , hôm nay chả dùng rượu sâm còn để hôm nào ! Sức ấy mà lại tẩm bổ thì phải biết ! Trên chòi canh tùng tùng ba tiếng trống báo. |
* Từ tham khảo:
- thịt vai
- thịt viên tuyết hoa
- thiu
- thiu
- thiu thiu
- thiu thối