Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xa long
dt. Hột đá để làm đồ trang-sức (gốc ở Ceylan):
Cà-rá xa-long, hột xa-long.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nông cụ
-
nông dân
-
nông gia
-
nông giang
-
nông hoá học
-
nông học
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa xuân , tháng giêng , đặt quân tùy
xa long
, nội ngoại , sai Tả kiều vệ tướng quân Trần Nẫm trông coi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xa-long
* Từ tham khảo:
- nông cụ
- nông dân
- nông gia
- nông giang
- nông hoá học
- nông học