Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xa long
dt. Hột đá để làm đồ trang-sức (gốc ở Ceylan):
Cà-rá xa-long, hột xa-long.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
luân-bại
-
luân-một
-
luân-chủng
-
luân-hoàn
-
luân-sung
-
luân-trục
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa xuân , tháng giêng , đặt quân tùy
xa long
, nội ngoại , sai Tả kiều vệ tướng quân Trần Nẫm trông coi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xa-long
* Từ tham khảo:
- luân-bại
- luân-một
- luân-chủng
- luân-hoàn
- luân-sung
- luân-trục