| vụt | đt. Quăng mạnh: Vụt cho cục gạch lỗ đầu. // (R) Đánh bằng roi: Vụt cho mấy roi nên thân. // trt. Vùng, thoạt, cách thình-lình mau-lẹ: Đang nói chuyện, vụt chạy. // Tiếng gió thổi mạnh: Vùn-vụt; chạy qua cái vụt. |
| vụt | - 1 đgt 1. Đánh bằng roi; bằng gậy: Ông bố vụt cho đứa con mấy roi. 2. Đập mạnh: Vụt quả cầu lông. - 2 trgt Rất nhanh: Chạy vụt về nhà; Xe phóng vụt qua. |
| vụt | đgt. 1. Đánh mạnh; vút: vụt cho mấy roi. 2. Ném, quăng mạnh: vụt lựu đạn. 3. Đập bóng nhanh mạnh (khi chơi bóng bàn, cầu lông...): vụt một quả đẹp mắt. 4. Chuyển động nhanh thoáng qua: Đoàn xe vụt qua o bay vụt qua cửa o vụt chạy mất o Đèn vụt tắt. |
| vụt | đgt 1. Đánh bằng roi; bằng gậy: Ông bố vụt cho đứa con mấy roi. 2. Đập mạnh: Vụt quả cầu lông. |
| vụt | trgt Rất nhanh: Chạy vụt về nhà; Xe phóng vụt qua. |
| vụt | 1. đt. Đánh bằng roi: Vụt cho mấy roi. 2. trt. Mau lắm: Chạy vụt tới. |
| vụt | .- đg. Đánh bằng roi, bằng gậy: Vụt cho mấy gậy. |
| vụt | .- ph. Rất nhanh: Chạy vụt về nhà. |
| vụt | I. Cầm roi mà quật: Vụt gậy vào lưng. II. Khoảng thì giờ rất nhanh: Chạy vụt đi mất. Vụt một cái đã biến mất. |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
| Hình như trước cái chết của người chồng , mợ đã vụt hiểu : Mọi cái độc ác của mợ đều là nhỏ nhen. |
| vụt một chốc , nàng quên hết cả những nỗi khổ nàng đã phải cam chịu bên người vợ cả. |
| Tôi gọi người " ét " lại cửa toa , bảo ông ta nhìn rồi hỏi : Bác có thấy gì không ? Vừa nói xong , hình người vụt biến mất. |
Trời bỗng nắng to : bức tường trắng và nóc ngói đỏ tươi của một ngôi nhà mới xây vụt qua cửa xe rực rỡ như một thứ đồ chơi , sơn còn mới. |
| Một chiếc ô tô cổ động cho một rạp xiếc đi vụt ngang , phía sau các tờ giấy quảng cáo xanh , đỏ bay phấp phới. |
* Từ tham khảo:
- vụt chốc
- vưa
- vừa
- vừa
- vừa ăn cướp vừa la làng
- vừa chẻn