| vương tơ | đt. Nhả tơ làm kén, làm màng để ở: Tằm vương tơ nhện cũng vương tơ, Mấy đời tơ nhện được như tơ tằm. // (B) Hết lòng với phận sự: Đã mang lấy cái thân tằm, Không vương tơ nữa cũng nằm trong tơ (CD). |
Ai làm cho cực tấm lòng Càng nhắc càng nhớ , càng trông càng sầu Hễ về nhớ đến lời nhau Bắc cầu mà chả được cầu ái ân Dầu xa nhích lại cho gần Làm thân con nhện mấy lần vương tơ Tằm ươm tơ , nhện cũng giăng tơ Gan vàng sao khéo thờ ơ dạ vàng. |
Buồn trông con nhện vương tơ Nhện kia chắp chảnh mày chờ đợi ai. |
* Từ tham khảo:
- cứa cổ
- cựa
- cựa
- cựa cậy
- cựa gà
- cựa quậy