| vạn linh | dt. Muôn vàn sanh-linh, thiên-hạ đông lắm. // tt. Linh-thiêng lắm: Thần miếu ấy thật vạn-linh. |
| Vạn linh | - thuốc chữa mắt đau |
| Vạn Linh | - (xã) h. Chi Lăng, t. Lạng Sơn |
| Năm ngoái vào vạn linh đi qua còn thấy hai cái nồi súp de bỏ rỉ ở đấy , chịu khó mài cho hết rỉ , dùng còn tốt chán. |
| Hơn 118 năm là chốn giam cầm , hơn 2 vạn người Việt Nam yêu nước ngã xuống , không đủ mộ của hơn 2 vạn linh hồn , đêm tháng 7 ở Hàng Dương – mảnh đất "ít người nhiều ma" – sáng rực ánh nến , mộ Anh hùng liệt sĩ Võ Thị Sáu lúc nào cũng cháy bùng ngọn lửa của đức tin. |
| Theo Bác sĩ Bạch Văn Cam , Cố vấn khối Hồi sức cấp cứu , Bệnh viện Nhi đồng 1 TP.HCM , cây ngô đồng còn được gọi là vvạn linh, sen núi , dầu lai có củ. |
| 6 năm nay anh Liên rời qua gần chùa Vvạn linhmở quán bán nước giải khát , quán ăn nên thằng Đ. sớm tối lên chùa cúng Phật. |
* Từ tham khảo:
- văn thi
- văn-trường
- văn danh
- văn-vọng
- văn-lực
- văn diều