Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vạn nan
dt. Muôn điều khó-khăn:
Thật là vạn-nan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
a-pri-ô-ri
-
As
-
ASEAN
-
a-sen
-
a-spi-rin
-
a-ta-tin
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà không có nội tuyến mở cửa thành , ta đánh đến bao giờ mới vượt được hào lũy ! Việc này thiên nan
vạn nan
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vạn-nan
* Từ tham khảo:
- a-pri-ô-ri
- As
- ASEAN
- a-sen
- a-spi-rin
- a-ta-tin