| vùng xuôi | dt. Miệt đồng bằng, nơi thành-thị (muốn tới đó, thả xuôi theo dòng nước từ nguồn chảy xuống). |
| Ông quyết định tiến quân chiếm Kiên Thành ngay hôm sau để làm căn cứ ở vùng xuôi. |
| Từ khi cụ Thượng Nam Ninh không ở chức Tổng đốc vùng xuôi ,từ khi cụ về trí sĩ ở Hà Nội tại cấi nhàngói chật hẹp phố hàng Gai này ,thằng Ngộ Lang đã là một cái vườn cảnh cho cụ vui cái thú điền viên. |
| Trận hồng thuỷ đã đem từ những nguồn , những ngàn xa nào , biết bao con vật quái về chôn tại vùng xuôi này. |
Họ còn nói bọn thợ Kinh nghe rằng cứ năm nào cô Dó hát trong nương thì giấy dưới vùng xuôi làm ra rất nhiều. |
| "Chắc dưới vùng xuôi lại có khoa thi khoa thiếc gì , nên năm nay cô Dó lại hát". |
Chuyện này đồn về đến vùng xuôi. |
* Từ tham khảo:
- trót
- trót
- trót
- trót dại
- trót lót
- trót lọt