| vững tay | trt. Chắc-chắn trong việc cầm, nắm, làm với hai tay. // (B) Chắc tay, vững bụng, không sợ hỏng việc: Đoàn trước qua rồi đã vững tay, Đường xa riêng sợ lớp sau nầy (Nh. T). |
| Chết cũng phải vững tay lái xe. |
| Nếu có neo người thì anh Lý nhà đỡ cho một cây " bút chùng " kèm sát bên cạnh em cho em vững tay ở những đường độc đạo. |
| Không sình lầy như những con đường đất đỏ , tuyến đường này tiềm ẩn nhiều nguy hiểm hơn , vì nhiều ổ gà đã bị nước mưa lấp đầy , nếu sơ ý không vvững taylái sẽ rất dễ xảy ra tai nạn. |
| Chủ đề Vvững taylái cũng được các phượt thủ bàn luận sôi nổi. |
| Từ những thông tin trên , các chàng trai có thể hiểu hơn chiến mã mình để vvững taylái chinh phục mọi cung đường phượt. |
| Chúc mừng đồng chí Bùi Văn Khắng được trao Quyết định bổ nhiệm giữ chức Cục trưởng Cục Hải quan Quảng Ninh , đồng chí Nguyễn Ngọc Trìu chúc đồng chí tân Cục trưởng trên cương vị mới luôn mạnh khỏe , trí tuệ , vvững taylái , chắc tay chèo để cùng tập thể Đảng ủy lãnh đạo Cục đoàn kết đưa Hải quan Quảng Ninh vững vàng vượt qua khó khăn , thử thách , hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Đảng , Nhà nước và nhân dân giao cho và ngày càng phát triển , vững mạnh. |
* Từ tham khảo:
- lật bật
- lật dù
- lật đà lật đật
- lật đật
- lật đật như ma vật ông vải
- lật đật như xa vật ống vải