| vùng đất | Phần lãnh thổ của một nước. |
| Giờ chỉ còn ngọn đèn con của chị Tý , và cái bếp lửa của bác Siêu chiếu sáng một vùng đất cát , trong cửa hàng , ngọn đèn của Liên , ngọn đèn vặn nhỏ , thưa thớt từng hột sáng lọt qua phên nứa. |
| Liên thấy mình sống giữa bao nhiêu sự xa xôi không biết như chiếc đèn con của chị Tý chỉ chiếu sáng một vùng đất nhỏ. |
| Thuyền từ những vùng đất xa xôi vượt biển mà đến , nhưng trên thuyền không thấy có bếp núc gì cả. |
vùng đất bí nhiệm và hoang sơ đó đã bao lần cuốn hút lòng tò mò của ông giáo. |
| Mấy mươi năm trước vùng An thái còn là vùng đất mới hoang vu. |
Theo những lời huyên truyền thường thấy ở các vùng đất hoang sơ , ông Tư Thới đáng gờm nhờ một miếng võ bí truyền. |
* Từ tham khảo:
- vùng kinh tế mới
- vùng nửa tối
- vùng tạm chiếm
- vùng trời
- vùng tự do
- vùng và vùng vằng