| vun | đt. Gom và đắp lài-lài cao lên: Vun đống, vun vồng. // tt. Đầy, có ngọn thon nhọn: Đầy vun, lon vun, vú vun. // trt. Làm cho có ngọn cao; lên cao: Đong vun, đổ vun, tém vun; lúa trổ vun, cây lớn vun. |
| vun | - đgt. Gom vật rời cao lên cho gọn: vun gốc cây vun rác vào cho dễ hốt vun luống. |
| vun | I. đgt. Gom vật rời cao lên cho gọn: vun gốc cây o vun rác vào cho dễ hót o vun luống. II. tt. Đầy lên, cao lên: Đĩa thức ăn đầy vun o Lúa trổ vun o Cây lớn vun o vun có ngọn o vun tràn. |
| vun | đgt 1. Dồn lại cho cao và gọn: Vun gốc cây; Vun luống rau 2. Cho đầy vào: Hai tay vun lỗ miệng (tng). |
| vun | đt. Gom lại mà đắp cao lên: Vun gốc cây. || Vun cây. Vun bón. Vun tưới. Vun đống. Vun xới. |
| vun | .- đg. 1. Vén cho cao và gọn: Vun luống rau. 2. Lên cao: Cây lớn vun. |
| vun | 1. Gon cao lên cho gọn: Vun đống đất. Vun gốc cây. 2. Lên cao: Lúa trổ vun. Cây lớn vun. |
| Nhưng bây giờ , bác yếu lắm rồi , bác không thể làm việc nặng nữa , chỉ đi bắt sâu cho cây hay vun xới nhì nhằng mấy luống rau quanh nhà mà thôi. |
| Thấy ông Hoạt đang vun cây xới luống , nàng hỏi thăm luôn : Nhà tôi đâu rồi , ông có thấy không ? Tôi chịu thôi ! Tôi mới vừa về , chẳn thấy ai ở nhà cả. |
| Nhưng khổ nỗi , ái tình chân thật của các cô gái Á Đông vẫn khắn khít đậm đà , nhất lại là ái tình được vun xới từ tình bạn lúc đôi bên còn thơ ấu. |
Chú ạ , đối với hai cây ngọc lan của chú , tôi sẽ là chàng Mai Sinh trong truyện Nhị Độ Mai , sáng chiều nào cũng xin chăm nom vun tưới , cho chóng nẩy nở hoa thơm. |
Ở những ruộng khoai về bên vệ đường , các cô gái quê hoặc cúi lom khom tỉa lá hoặc cầm cuốc vun luống , trông thấy Mai đi qua đều dừng tay đứng nhìn mỉm cười. |
| Muốn tận hưởng những cái khoái lạc cũng như người khác , Minh vun tiền ra không tiếc. |
* Từ tham khảo:
- vun chùn
- vun đắp
- vun quén
- vun trồng
- vun vào
- vun vén