| vui lòng | tt. Vui-vẻ trong lòng: Cơm ăn rượu uống cho vui lòng chàng (CD). // trt. Làm ơn, tiếng lễ-phép trước một câu cầu xin: Xin ông vui lòng tha-thứ. |
| vui lòng | tt. Vui vẻ trong lòng: vui lòng nhận lời o vui lòng về kết quả học tập của con cái. |
| vui lòng | tt 1. Thỏa thuê trong lòng: Đến ngày Nam, Bắc một nhà, các cháu xúm xít thì ta vui lòng (HCM). 2. Bằng lòng một cách vui vẻ: Làm cho họ vui lòng sửa đổi (HCM). |
| vui lòng | .- t. Cg. Vui dạ, bằng lòng một cách vui vẻ: làm cho cha mẹ vui lòng. |
| Chịu thương chịu khó làm ăn rồi ông ấy cũng vvui lòngthương đến , còn tôi , tôi không phải nham hiểm độc địa gì , cũng như chị em một nhà. |
| Còn đã phải nhờ vào kẻ khác , ăn thừa , mặc thừa , thì vẫn áy náy chẳng vvui lòng. |
| Không những không làm cho nàng vvui lòng, lại còn khiến mợ phán có dịp để dày vò nàng. |
| Mấy hôm nay tôi cố chạy tiền để bù vào nhưng không được , vậy tôi xin vui lòng ngồi vào tù để chuộc tội. |
| Chàng không có cái cảm động bàng hoàng như khi được thấy đứng gần Thu ; cái cảm giác của chàng lúc đó là cái cảm giác đầy đủ và bình tĩnh của một người chồng đứng gần một người vợ mới cưới lúc nào cũng sẵn sàng làm chồng vui lòng. |
Vượng thấy nét mặt và cử chỉ của bạn có vẻ tự nhiên , là những nét mặt và cử chỉ vẫn thường có hàng ngày chứ không phải cố tạo ra để cốt làm vui lòng một người bạn. |
* Từ tham khảo:
- vui mắt
- vui miệng
- vui một đêm thành tiên, phiền một đêm thành cú
- vui mừng
- vui nhộn
- vui như hội