| vũ lực | dt. 1. Sức chiến đấu: phải dùng vũ lực mới dẹp yên. 2. Sức mạnh để áp đảo: không được dùng vũ lực. |
| vũ lực | dt (H. vũ: dùng uy lực; lực: sức) Sức mạnh về quân sự: Vũ lực không thể khuất, gian khổ thường coi khinh (X-thuỷ). |
| vũ lực | .- Sức mạnh của quân đội. Ngr. Sức mạnh vật chất nói chung. |
| vũ lực | Sức chiến-đấu: Phải dùng vũ-lực mới dẹp yên. |
| Tuy vậy với đảng "Hận đời" tôi cũng không thể ép buộc họ bằng vũ lực được. |
| Trang Sâm nói : "Lấy sự hòa hiếu mà sang , thì vài người cũng đủ , lấy vũ lực mà sang , thì hai nghìn người không làm gì được". |
| Nếu Trung Quốc dùng vvũ lực, Hải quân được toàn quyền hành động. |
| T. cũng thừa nhận việc này và khẳng định Thái không dùng vvũ lựccưỡng hiếp. |
| Đợi N. đến nơi , Tiến dùng vvũ lựcđể thực hiện hành vi hiếp dâm. |
| Ngay lập tức , Chính quyền Việt Nam Cộng hòa ra Tuyên cáo về việc Trung Quốc dùng vvũ lựcxâm chiếm trắng trợn các đảo của quần đảo Hoàng Sa thuộc chủ quyền Việt Nam , đồng thời khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa. |
* Từ tham khảo:
- vũ nữ
- vũ ong
- vũ phu
- vũ sĩ
- vũ tạ
- vũ thuật