| võng đào | dt. C/g. Võng điều, võng của quan lớn: Dài lưng đã có võng đào, Tốn vải đã có áo bào vua ban (CD). |
| võng đào | dt Võng nhuộm màu hồng để khiêng quan lại thời xưa: Làm nên lọng tía, võng đào nghênh ngang (cd); Dài lưng đã có võng đào, tốn vải đã có áo bào vua ban (cd). |
Anh ơi khúc sông đã lở khó bồi Khổ chị em đã quá khổ , khở răng rồi đây anh ? Anh ơi ! Mời anh vô nhà võng đào ra trước , chiếu hoa trải ngồi Vào nhà cũng muốn vào nhà Sợ ông nghiêm cấm , sợ bà cấm nghiêm Cấm nghiêm em đã thưa rồi Mời chàng quân tử vào chơi hát đàn. |
| Thế mà có người còn tưởng nhờ nó mà được võng đào lộng tía ! Không dám mở miệng thố lộ cho lớp sau. |
| Đến lưng chừng núi , chỗ đàn dê đang ăn , nấp trong bụi nhìn ra , cô thấy một chàng thanh niên tuấn tú độ mười sáu , mười bảy tuổi đang thổi sáo ngồi trên chiếc võng đào mắc vào hai cành cây. |
* Từ tham khảo:
- đàn việt
- đàn xếp
- đản
- đản
- đản
- đản bạch