| vo ve | trt. Tiếng côn-trùng rè cánh hoặc dùng miệng kêu: Muỗi kêu vo-ve; tiếng vo-ve của vạt-sành. |
| vo ve | tt. (Tiếng kêu) nho nhỏ, đều đều kéo dài của một số côn trùng có cánh, phát ra khi bay: Tiếng muỗi vo ve bên tai o Đàn ong vo ve trên những luống hoa o Rúc rích thây ma con chuột nhắt, Vo ve mặc mẹ cái ong bầu (Hồ Xuân Hương). |
| vo ve | tht Tiếng muỗi, tiếng ong đập cánh: Rúc rích, thây cha con chuột nhắt, vo ve, mặc mẹ cái ong bầu (HXHương). |
| vo ve | dt. Tiếng kêu của côn-trùng có cánh nhỏ. |
| vo ve | .- 1. Tiếng muỗi đập cánh. 2. đg. Hành động một cách bắng nhắng. |
| vo ve | Tiếng kêu nho-nhỏ: Muỗi vo-ve bên tai. |
| Có tiếng muỗi vo ve. |
| Một vài tiếng ho , tiếng khạc nhổ , rồi lại đến những tiếng ngáy đều đều , tiếng vo ve của những con muỗi chui qua lỗ màn rách bay vào. |
| Trong cửa hàng hơi tối , muỗi đã bắt đầu vo ve. |
Những đêm sáng trăng mùa hạ , cả phố bắc chõng ngồi ngoài đường , vì trong nhà nào cũng nóng như một cái lò , và hàng vạn con muỗi vo ve. |
| Một con muỗi vo ve. |
| Muỗi vo ve kêu dậy trong những lùm cỏ rũ ngọn xuống hai bờ mương. |
* Từ tham khảo:
- vo vo
- vò
- vò
- vò
- vò đầu bóp trán
- vò đầu bứt tai