| vò | dt. Hũ to: Một con lợn béo, một vò rượu tăm (CD). |
| vò | đ.t C/g. Vo, dùng ngón cái và ngón trỏ viên cho tròn: Vò thuốc. // Dùng hai bàn tay chà-xát: Xôi vò, giặt đồ nên vò cho sạch; Chẳng vò mà rối, chẳng dần mà đau (K). |
| vò | - 1 dt. Thứ hũ lớn: Một con lợn béo, một vò rượu tăm (cd.) Vò đựng muối khô thì trời còn nắng (tng.). - 2 đgt. Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối: vò đầu vò lúa vò giấy vò quần áo rối như tơ vò (tng.). - 3 tt., đphg Hà: Khoai bị vò. |
| vò | - tức là con tò vò |
| vò | dt. Thứ hũ lớn: Một con lợn béo, một vò rượu tăm (cd.) o Vò đựng muối khô thì trời còn nắng (tng.). |
| vò | đgt. Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhàu cho nát, cho rối: vò đầu o vò lúa o vò giấy o Vò quần áo o rối như tơ vò (tng.) o vò tía giầy hồng (tng.). |
| vò | tt. Hà: Khoai bị vò. |
| vò | dt Hũ đựng rượu: Trăm năm thơ túi, rượu vò (Tản-đà). |
| vò | đgt Dùng tay hay chân làm vật gì nát ra, nhàu ra: Vò tờ giấy; Vò chè tươi. |
| vò | dt. Hũ lớn: Trăm năm thơ túi rượu vò (T.Đà). |
| vò | đt. Xát, chà, bóp lại cho nát, cho nhàu, cho sạch...: Vò gạo. Vò đầu-Chẳng vò mà rối, chẳng vò mà đau (Ng.Du). || Vò nhàu, vò nát. |
| vò | .- d. Hũ lớn: Vò rượu. |
| vò | .- đg. Làm cho vật gì nát rối, nhàu ra... bằng tay hay chân: Vò giấy; Vò lá chè. |
| vò | Thứ hũ lớn: Vò rượu. |
| vò | Lấy tay hoặc chân mà làm cho nhầu, cho nát, cho rối: Vò đầu. Vò lúa. Vò giấy. Văn-liệu: Khi vò chín khúc, khi chau đôi mày (K). Mối tình đòi đoạn vò tơ (K). Làm chi giầy tía, vó hồng lắm nao (K). Chẳng vò mà rối, chẳng dần mà đau (K). Ruột vò chín khúc, lệ sa hai hàng (Nh-đ-m). |
Trác cố ngọt ngào phân giải , nhưng mợ phán cũng chẳng nghe : Mày đi hàng năm , bảy ngày , chơi cho chê cho chán rồi bây giờ vác mặt về đây mày còn sinh chuyện với bà ? Trác chẳng nói gì , cúi mặt vvòquần áo ; mợ phán ra tận nơi cầm đầu , bẻ vặn lên rồi chõ mồm hẳn vào mặt nàng : Từ bận sau mẹ mày ốm chứ mẹ mày chết , mày cũng phải ở nhà hầu hạ bà , rửa trôn rửa đít cho con bà. |
| Không những không làm cho nàng vui lòng , lại còn khiến mợ phán có dịp để dày vvònàng. |
| Nhìn qua cửa sổ ra ngoài không thấy bóng ai , Trương với chiếc áo cánh của Thu rồi úp mặt vào chiếc áo mà chàng âu yếm vò nát trong hai bàn tay. |
Nghĩ đến chiếc khăn của Thu , Trương với cầm lấy vò nát trong hai bàn tay rồi đưa lên miệng. |
| Ông Hàn có thể giúp anh sang Pháp... " Đọc mấy chữ ấy , Trương ngừng lại suy nghĩ một lúc lâu rồi tắc lưỡi cau mày , vò nát bức thư vứt xuống đất. |
Chàng vò nát tờ giấy viết nhảm vứt vào sọt giấy , ngồi lại ngay ngắn và lấy cuốn sổ ra lẩm bẩm tính. |
* Từ tham khảo:
- vò đầu bứt tai
- vò đựng muối ướt thì sắp có mưa, vò đựng muối khô thì trời còn nắng
- vò tía giầy hồng
- vò vò
- vò võ
- vò võ như vọ nằm sương