Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vởn vơ
trt. C/g. Nhởn-nhơ, nghểu-nghến qua lại:
Cá lội vởn-vơn; vởn-vơ trước rạp hát; Vởn-vơ dưới gốc thông già, Mai là bạn cũ, hạc là người xưa
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mồ hôi màu
-
mồ hôi mồ kê
-
mồ hôi muối
-
mồ hôi nước mắt
-
mồ ma
-
mồ mả
* Tham khảo ngữ cảnh
Các chị Nhà Trò vốn họ bướm , cả đời chỉ biết
vởn vơ
quanh quẩn trong bờ bụi mà thôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vởn-vơ
* Từ tham khảo:
- mồ hôi màu
- mồ hôi mồ kê
- mồ hôi muối
- mồ hôi nước mắt
- mồ ma
- mồ mả