Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
voi chà
dt. và đt. Voi dùng chân chà người hay con vật khác tới chết:
Bị voi chà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
không tưởng
-
không ưa đổ thừa cho xấu
-
không ưa thì dưa có dòi
-
không vận
-
không xơ múi gì
-
khổng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhạc cười ha hả , chế giễu vẻ lo âu của Nhật :
Chưa gì đã sợ
voi chà
rồi à ? Chúng càng có nhiều voi càng tai hại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
voi chà
* Từ tham khảo:
- không tưởng
- không ưa đổ thừa cho xấu
- không ưa thì dưa có dòi
- không vận
- không xơ múi gì
- khổng