| không vận | dt. Cuộc chở-chuyên bằng máy-bay: Nhờ không-vận mà thổ-sản nơi nầy chở đến nơi khác xa-xôi vẫn còn tươi // tt. Thuộc không-vận: Cầu không-vận. |
| không vận | - Sự vận tải bằng đường máy bay. |
| không vận | đgt. Vận chuyển bằng đường hàng không. |
| không vận | đgt (H. vận: vận chuyển) Sự vận tải bằng máy bay: Bộ đội được không vận đến ngay nơi có nạn cháy rừng. |
| không vận | .- Sự vận tải bằng đường máy bay. |
| Người nông dân thường phải bán sản phẩm của mình ngay tại trang trại cho người trung gian với giá rẻ mạt chứ không vận chuyển được đến các thành phố lớn như Ramallah hay Nablus. |
| Đã lâu lắm rồi anh không vận động thế này , kể từ cái buổi bắt đầu đặt chân lên dãy núi Trường Sơn toàn một thanh âm chim kêu vượn hót và những bước quân đi phơi phơi giữa gió ngàn ấy. |
| Nhưng khi đột nhập vào khu vực này , Viễn phát hiện ra hệ thống không vận hành như quy trình đã được phê duyệt. |
| Bức điện nhấn mạnh , Sài Gòn có thể thất thủ trong một sớm một chiều , phi trường duy nhất của Mỹ tại Việt Nam đã không còn an toàn cho các cuộc kkhông vận. |
| Rác thải ngập tràn chợ Hòa Ninh , xã Quảng Hòa Người dân sống gần bãi rác tại chợ Hòa Ninh cho biết , rác thải được tập kết về nhiều lần nhưng kkhông vậnchuyển đến nơi quy định mà thay vào đó , nhà thầu chuyên chở rác lại xử lý bằng cách là đốt ngay tại chỗ khiến cho khói bụi , mùi hôi bay khắp cả khu dân cư càng gây nên tình trạng ô nhiễm môi trường. |
| Thế nhưng , người dân ở đây phản ánh không hiểu vì sao có lúc cả tháng rác thải mới được chuyển đi , thậm chí nhiều tháng họ kkhông vậnchuyển mà đốt trực tiếp ngay tại đây , khói đen bay mù mịt , ảnh hưởng trầm trọng đến cuộc sống người dân. |
* Từ tham khảo:
- khổng
- khổng giáo
- khổng huyệt
- khổng khiếu
- khổng lồ
- khổng tối