| vỏ xe | dt. C/g. Lốp (enveloppe), vỏ bánh xe, bằng bố dày bọc cao-su bên ngoài, có hai vòng thép làm chân: Đắp vỏ xe. |
Chồng cô là thương gia cỡ lớn , chủ hãng sản xuất vỏ xe ô tô. |
| Hãng sản xuất vỏ xe ô tô của ông dượng đã giải tán từ lâu. |
| Lương muốn đóng một chiếc đò mới , cẩn vỏ xe quanh be , lấp dầu trong , cho từng sớ gỗ đỏ au au. |
| 20 bánh heroin được tìm thấy trong những khoang trống phần đầu vvỏ xe. |
| Máy không khởi động được ; Vvỏ xevẫn bình thường , một số chỗ bị bong tróc li ti , lớp sơn gỉ sét ; Nội thất xe cũ , bị xỉn màu , có một số chỗ bị bong tróc và bị phôi hóa ; Đèn mờ và rạn nhẹ. |
| 01 xe ô tô nhãn hiệu MAZDA ; Biển kiểm soát : 80B 0657 ; Số máy : FS883377 ; Số khung : GE10S2MH000555 ; 05 chỗ ngồi ; Màu sơn : ghi ; Nước sản xuất : Việt Nam ; Năm sản xuất : 1995 ; Đăng ký xe ô tô số A0001262 , đăng ký lần đầu ngày 6/6/1996 do Phòng CSGT Công an thành phố Hà Nội cấp , mang tên Học Viện Chính Trị Quốc Gia Phân Viện Hà Nội ; Tình trạng xe : Vẫn hoạt động bình thường ; Vovỏ xeẫn bình thường , phần đầu xe bị trầy xước và bong tróc lớp sơn ; Nội thất xe cũ , bị xỉn màu , điều hòa vẫn mát ; Đèn mờ và rạn nhẹ. |
* Từ tham khảo:
- tên tuổi
- tên tự
- tênh
- tênh hênh
- tênh tênh
- tềnh ềnh