| vỗ vỗ | đ.t Vỗ nhè-nhẹ nhiều phát liền-liền. |
| Em không thích chúng mình có con ư ?“ Cô gái ngồi dậy kéo anh áp mặt vào bầu vú căng cứng đanh , một tay ôm một tay vỗ vỗ trên lưng anh như là cho con bú , như là hai mươi năm trước Hương đã vỗ về Sài như thế , như là đã giành lại tất cả những gì đã mất đi từ hai mươi năm qua lại ngoan ngoãn chộp chạp như một đứa trẻ háu đói. |
| Anh phải lúc lắc đầu nhoai lên cho hai cánh mũi hở ra lấy hơi , nhưng cô lại vỗ vỗ lên đầu ra hiệu cho anh phải để im. |
| Thấy tôi che tay lên miệng ngáp , mụ ta vỗ vỗ nhẹ vào lưng tôi : Chịu khó thức một chút. |
| Quà tặng ba tôi là chiếc hộp thuốc bằng bạc chạm : quà tặng má tôi là một ông Phật bằng đồng to lối nắm tay , ngồi dim mắt trên tòa sen... Và suy đi nghĩ lại chẳng biết gì hơn anh vỗ vỗ vai tôi anh mua tặng em một chiếc địa bàn Chiếc địa bàn bé bằng quả trứng , có cây kim đồng quay quay chỉ về phương bắc , giờ đây lại hiện ra to tướng , lồng vào khung trăng vành vạnh đang treo lơ lưng giữa trời kia. |
| Anh sờ soạng vỗ vỗ vào vách gọi mấy tiếng. |
| Tôi hỏi : Tía không đánh gai lại cho săn à , tía ? Thằng Cò cười hì hì : Vậy mà mày cái gì cũng khoe giỏi ? Tưởng cái gì trong sách của mày cũng có hử ? Tía ơi , đừng bày cho nó nghe tía ! Tía nuôi tôi vỗ vỗ đầu thằng Cò : Nó không biết thì phải bảo cho nó chứ. |
* Từ tham khảo:
- chưa giập miếng giầu
- chưa giỗ nếp hãy còn đó
- chưa hiểu ngô khoai
- chưa học bò chớ lo học chạy
- chưa học bò đã lo học chạy
- chưa học đui đã đòi bói gia sự