| đồi trọc | dt Đồi không có cây cối: Cần phải trồng cây, gây rừng trên các đồi trọc. |
| Cuối cùng , họ đến được một đồi trọc. |
| Thứ hai : hàng trăm quả bom dội xuống chỉ có năm quả vào khu vực ngầm và dốc còn hầu hết tập trung vào khu rừng sau lưng chỗ ở của chúng tôi quanh một khu đồi trọc. |
| Tôi hô anh em chạy lên phía đồi trọc. |
| Anh em chạy theo. Tôi phân công mỗi tiểu đội thành một mũi chiếm hai khu rừng ở hai phía cách đồi trọc một con suối |
| Cả doanh trại , dinh thự của Trương Phụ biến thành đồi trọc. |
| Trời trưa , nắng dữ dội hơn và nhìn ra xa chỉ thấy cát , đường đê đầy bụi , đồi trọc và trời xanh thăm thẳm. |
* Từ tham khảo:
- cây công nghiệp
- cây cơm nguội
- cây cơm cháy
- cây cơm rượu
- cây cơm rượu lá chanh
- cây cu chó