| vợ tư | dt. Người vợ thứ tư của người đàn-ông có nhiều vợ: Vợ tư giải (trải) chiếu quạt mùng (màn)(CD). |
Chào dì Tư ? Khuya rồi mà chúng tôi còn làm phiền dì quá vợ tư Mắm chúm chím cười , nói một câu lấy lòng bà chủ quán , đoạn từ tốn nhấc ghế ra , rón rén ngồi xuống. |
Mụ vợ tư Mắm ngó ra bến , liếc hắn một cái , thong thả đưa bàn tay ngón búp mang vén mớ tóc mai : Bán mấy chỗ mà không ghi chép cả. |
| Mụ vợ tư Mắm vẫy tôi đến , giúi vào tay tôi tờ giấy bạc năm hào. |
Không hiểu sao cái lườm của mụ vợ tư Mắm cứ như xoáy vào óc tôi , khiến tôi sờ sợ. |
Bác về từ bao giờ đó ? tôi hỏi cho có hỏi , chứ đã nghe dì Tư Béo nói đêm qua với con mụ vợ tư mắm rằng lão về từ chiều. |
Tiếng cười lanh lảnh của mụ vợ tư Mắm cùng với chiếc áo bà ba lụa màu xanh nước biển của y xuất hiện trong quán như xua tan bầu không khí ngột ngạt từ nãy giờ. |
* Từ tham khảo:
- cột buồm
- cột con
- cột cờ
- cột đèn
- cột hàng ba
- cột hàng nhì