| cột buồm | dt. Cây cột cao cắm giữa chiếc thuyền để máng lá buồm: Thấy cột buồm nghĩ cây cau, Thấy thuyền thủng nát nghĩ tàu thằng Ngô (CD). |
| cột buồm | dt Cây gỗ dài dựng thẳng giữa hai mạn thuyền để căng buồm hứng gió: Cơn bão làm gẫy cột buồm. |
| cột buồm | d. Cây tre hay gỗ dài dựng thẳng giữa hai mạn thuyền để căng buồm hứng gió. |
| Những làng và ruộng ở bên kia sông đã lờ mờ bằng phẳng trong ánh chiều tạ Trên sông mấy cột buồm cao. |
* Từ tham khảo:
- xí lắt léo
- xí mốc
- xí muội
- xí mửng
- xí nghiệp
- xí quách