| cột con | dt. Cột nhỏ, thấp, thuộc hàng nhì hàng ba. |
| cột con | dt Cột nhỏ của ngôi nhà tranh: Cột con đỡ cái rui nhà. |
| cột con | d. Cg. Cột quân. Cột nhỏ, cột phụ ở trong nhà. |
Mấy hàng cột con , cột hàng ba , cột quyết không đủ sức chống cái mái đền lợp ngói vai bộ tráng men ngũ sắc. |
* Từ tham khảo:
- sinh li tử biệt
- sinh lí học
- sinh lí học thực vật
- sinh lí ngườì
- sinh linh
- sinh lợi